chồng chưa cưới

chồng chưa cưới

Cô ấy đã giới thiệu chồng chưa cưới của mình với gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông đã hứa hôn nhưng chưa chính thức kết hôn với bạn đời của mình: "chồng chưa cưới" chỉ người nam trong mối quan hệ đã được hai bên gia đình hoặc hai người thừa nhận sẽ kết hôn trong tương lai, nhưng chưa làm lễ cưới chính thức.
    • Bạn trai đã đính hôn: Trong ngữ cảnh thân mật, "chồng chưa cưới" cũng có thể dùng để chỉ người yêu nam đã cam kết lâu dài, chưa lễ đính hôn chính thức.
dụ sử dụng
  • (Người đàn ông đã hứa hôn với ấy, tên Minh.)
  • (Họ đã kế hoạch chung, người bạn đời nam chưa chính thức kết hôn.)
  • (Mẹ hỏi về người yêu nam đã hứa hôn của em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chồng chưa cưới" trong văn nói: Thường được dùng khi người nói muốn nhấn mạnh mối quan hệ đã cam kết, nhưng chưa đi đến hôn nhân chính thức, đôi khi kèm sự hài hước hoặc thân mật.

    • Chồng chưa cưới của tôi làm việcnước ngoài, nên chúng tôi chỉ gặp nhau vài lần trong năm. (Người bạn trai đã hứa hôn nhưng chưa cưới, làm việc xa.)
  • "chồng chưa cưới" trong ngữ cảnh pháp lý: Không giá trị pháp lý như "chồng" (chồng hợp pháp), chỉ dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ mối quan hệ tình cảm cam kết.

    • Trong giấy tờ, ấy vẫn chưa thể ghi vợ của chồng chưa cưới, họ chưa đăng ký kết hôn. (Mối quan hệ chưa được pháp luật công nhận.)
Biến thể từ gần giống
  • Vợ chưa cưới (danh từ): người phụ nữ đã hứa hôn nhưng chưa kết hôntương tự nhưng dành cho giới nữ.

    • Vợ chưa cưới của anh ấy một bác sĩ. (Người bạn gái đã hứa hôn của anh ấy bác sĩ.)
  • Hôn phu (danh từ): từ Hán Việt trang trọng, nghĩa là chồng chưa cưới.

    • Hôn phu của ấy đã đến từ Nhật Bản. (Chồng chưa cưới của ấy đến từ Nhật Bản.)
  • Người yêu (danh từ): bạn trai hoặc bạn gái, chưa chắc đã cam kết hôn nhân.

    • Người yêu của ấy vẫn chưa ngỏ lời cầu hôn. (Không nhất thiết chồng chưa cưới.)
Từ đồng nghĩa
  • Hôn phu: người đàn ông đã đính hôn, trang trọng hơn.
  • Bạn trai đã hứa hôn: người yêu nam cam kết kết hôn.
  • Người sắp cưới: chỉ người sắp kết hôn, thường dùng cho cả nam nữ.
Thành ngữ liên quan
  • Chồng chưa cưới, vợ chưa cưới: cụm từ đối xứng chỉ cặp đôi đã hứa hôn.
    • Họ chồng chưa cưới, vợ chưa cưới của nhau sau ba năm yêu nhau. (Họ đã cam kết kết hôn nhưng chưa làm lễ.)